Cộng Hiền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng: "Cộng Hiền" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã tại Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi sinh sống tại xã Cộng Hiền. (Gia đình tôi sinh sống tại xã Cộng Hiền.)
- Cộng Hiền là một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo. (Cộng Hiền là một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn bản hành chính: Tên địa danh "Cộng Hiền" thường xuất hiện trong các giấy tờ, văn bản chính thức liên quan đến địa giới hành chính.
- Theo quyết định, địa bàn xã Cộng Hiền được mở rộng. (Theo quyết định, địa bàn xã Cộng Hiền được mở rộng.)
Biến thể và từ gần giống
- Cộng Hòa (Danh từ riêng): Tên một xã/phường khác, có nghĩa gốc là "cùng hòa hợp".
- Hiền Hòa (Danh từ riêng): Tên một xã/phường khác, mang ý nghĩa về sự hiền hòa, yên ả.
Từ đồng nghĩa
- Địa danh: Tên gọi của một địa điểm, vùng đất cụ thể.
- Xã: Đơn vị hành chính cấp dưới huyện.
Thành ngữ liên quan
- (xã) h. Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng